바다
바다 nghĩa là biển, bể.
Nghĩa của 바다
Danh từ
- Biển.
- Bể.
- Đại dương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 바다
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 바다
Câu ví dụ với 바다
- 바다에는 섬들이 있다. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3714896
- 바다에는 섬이 있다. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3715312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea, ocean
Câu hỏi thường gặp
바다 nghĩa là gì?
바다 (danh từ) nghĩa là biển, bể.
바다 đọc thế nào?
바다 đọc là bada (romaja), IPA [pa̠da̠].