Biểu tình tiếng Hàn là gì?
"biểu tình" trong tiếng Hàn là 시위 (danh từ).
시위 Danh từ
siwi示威 · Hán Việt: THỊ UYCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu tình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu tình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biểu tình tiếng Hàn là gì?
"biểu tình" trong tiếng Hàn là 시위 (siwi) (danh từ).