Cây tiếng Hàn là gì?
"cây" trong tiếng Hàn là 나무 (danh từ), 식물 (danh từ), 과일 (danh từ).
나무 Danh từ
namuSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây.
식물 Danh từ
singmul植物 · Hán Việt: THỰC VẬTTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây.
과일 Danh từ
gwailSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái cây.
- 그는 과일 외에는 아무것도 먹지 않았다. Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cây tiếng Hàn là gì?
"cây" trong tiếng Hàn là 나무 (namu) (danh từ), 식물 (singmul) (danh từ), 과일 (gwail) (danh từ).