Cần tiếng Hàn là gì?
"cần" trong tiếng Hàn là 필요하다 (tính từ), 바라다 (động từ), 원하다 (động từ).
필요하다 Tính từ
piryohada必要하다 · Hán Việt: TẤT YẾUSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần, cần thiết.
- 당신이 필요해요. Anh cần em.
- 돈이 필요해요. Tôi cần tiền.
바라다 Động từ
baradaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần.
원하다 Động từ
wonhada願하다 · Hán Việt: NGUYỆNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muốn, cần.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cần tiếng Hàn là gì?
"cần" trong tiếng Hàn là 필요하다 (piryohada) (tính từ), 바라다 (barada) (động từ), 원하다 (wonhada) (động từ).