Chán tiếng Hàn là gì?
"chán" trong tiếng Hàn là 슬프다 (tính từ), 우울하다 (tính từ), 지루하다 (tính từ).
슬프다 Tính từ
seulpeudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán, chán nản, thất vọng.
우울하다 Tính từ
uulhada憂鬱하다Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn, chán, chán nản, thất vọng.
지루하다 Tính từ
jiruhadaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán.
- 집에서 머무르는 것은 지루하다. Ở nhà chán lắm.
심심하다 Tính từ
simsimhadaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán.
Câu hỏi thường gặp
Chán tiếng Hàn là gì?
"chán" trong tiếng Hàn là 슬프다 (seulpeuda) (tính từ), 우울하다 (uulhada) (tính từ), 지루하다 (jiruhada) (tính từ).