Giúp đỡ tiếng Hàn là gì?
"giúp đỡ" trong tiếng Hàn là 돕다 (động từ), 도와주다 (động từ).
돕다 Động từ
dopdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp, giúp đỡ.
도와주다 Động từ
dowajudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp, giúp đỡ (cho ai).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giúp đỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giúp đỡ tiếng Hàn là gì?
"giúp đỡ" trong tiếng Hàn là 돕다 (dopda) (động từ), 도와주다 (dowajuda) (động từ).