Giấy bạc tiếng Hàn là gì?
"giấy bạc" trong tiếng Hàn là 지폐 (danh từ).
지폐 Danh từ
jipye紙幣 · Hán Việt: CHỈ TỆCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy bạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giấy bạc tiếng Hàn là gì?
"giấy bạc" trong tiếng Hàn là 지폐 (jipye) (danh từ).