Gia đình tiếng Hàn là gì?
"gia đình" trong tiếng Hàn là 가정 (danh từ), 가족 (danh từ).
가정 Danh từ
gajeong家庭 · Hán Việt: GIA ĐÌNHTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia đình.
가족 Danh từ
gajok家族 · Hán Việt: GIA TỘCSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia đình.
- 파리에 사는 카토씨는 고향에 남겨둔 가족들을 그리워합니다. Ông Kato, hiện đang sống ở Paris, nhớ gia đình mà ông đã rời đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gia đình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gia đình tiếng Hàn là gì?
"gia đình" trong tiếng Hàn là 가정 (gajeong) (danh từ), 가족 (gajok) (danh từ).