TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

집

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jip [t͡ɕip̚] giọng máy của trình duyệt

집 nghĩa là nhà, nơi sinh, chỗ ở.

Nghĩa của 집

Danh từ

  1. Nhà.
  2. Nơi sinh, chỗ ở, gia đình, nhà ở, nhà cửa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 집

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 집

Câu ví dụ với 집

  • 집에서 머무르는 것은 지루하다. Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105236
  • 누구 집에 있어? Có ai ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363402
  • 집에 누군가 있어? Có ai ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368203
  • 나는 집에 있다. Tôi đang ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105239
  • 빨리 집에 가자. Hãy mau về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105326
  • 어서 집으로 돌아가세요. Hãy mau về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105327
  • 누구 집에 있어요? Có ai ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106807
  • 어머니 집에 계세요? Mẹ của mày có ở nhà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13237599

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ home, house; household; sheath, case
  • Hậu tố 集 — collection of bound works; anthology, collected works
  • Hậu tố See the entry at -집(集) (-jip, “collection”)

Câu hỏi thường gặp

집 nghĩa là gì?

집 (danh từ) nghĩa là nhà, nơi sinh, chỗ ở.

집 đọc thế nào?

집 đọc là jip (romaja), IPA [t͡ɕip̚].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.