Hiểu tiếng Hàn là gì?
"hiểu" trong tiếng Hàn là 이해하다 (động từ), 알다 (động từ), 알아듣다 (động từ).
이해하다 Động từ
ihaehada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu.
- 나는 이 말을 이해할 수가 없다. Tôi không hiểu từ này.
- 우린 이해해. Chúng tôi hiểu mà.
알다 Động từ
aldaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu.
알아듣다 Động từ
aradeutdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe hiểu, hiểu.
이해 Danh từ
ihae理解 · Hán Việt: LÝ GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hiểu.
- 이해가 안돼. Tôi không hiểu.
- 이해가 안 돼. Tôi không hiểu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiểu tiếng Hàn là gì?
"hiểu" trong tiếng Hàn là 이해하다 (ihaehada) (động từ), 알다 (alda) (động từ), 알아듣다 (aradeutda) (động từ).