Hiệu tiếng Hàn là gì?
"hiệu" trong tiếng Hàn là 호 (danh từ), 가게 (danh từ), 차이 (danh từ).
호 Danh từ
ho號 · Hán Việt: HIỆUSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu.
가게 Danh từ
gageSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa hàng, hiệu, tiệm.
차이 Danh từ
chai差異 · Hán Việt: SAI DỊTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu số, hiệu.
차 Danh từ
cha差 · Hán Việt: SAICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiệu số, hiệu.
상점 Danh từ
sangjeom商店 · Hán Việt: THƯƠNG ĐIẾMCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa hàng, hiệu, tiệm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiệu tiếng Hàn là gì?
"hiệu" trong tiếng Hàn là 호 (ho) (danh từ), 가게 (gage) (danh từ), 차이 (chai) (danh từ).