Khó tiếng Hàn là gì?
"khó" trong tiếng Hàn là 어렵다 (tính từ), 힘들다 (tính từ), 가난하다 (tính từ).
어렵다 Tính từ
eoryeopdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó, khó khăn.
- 이 언어의 문법은 매우 어려워요. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó.
- 이 언어의 문법은 매우 어렵다. Ngữ pháp của ngôn ngữ này rất khó.
힘들다 Tính từ
himdeuldaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó, khó khăn.
가난하다 Tính từ
gananhadaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghèo, khó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khó tiếng Hàn là gì?
"khó" trong tiếng Hàn là 어렵다 (eoryeopda) (tính từ), 힘들다 (himdeulda) (tính từ), 가난하다 (gananhada) (tính từ).