Kiện tiếng Hàn là gì?
"kiện" trong tiếng Hàn là 고소하다 (động từ), 조건 (danh từ).
고소하다 Động từ
gosohada告訴하다 · Hán Việt: CÁO TỐCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưa kiện, kiện.
조건 Danh từ
jogeon條件 · Hán Việt: ĐIỀU KIỆNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều kiện.
- 나는 이러한 조건에서 일하고 싶지 않다. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiện tiếng Hàn là gì?
"kiện" trong tiếng Hàn là 고소하다 (gosohada) (động từ), 조건 (jogeon) (danh từ).