Lễ nghi tiếng Hàn là gì?
"lễ nghi" trong tiếng Hàn là 예의 (danh từ).
예의 Danh từ
yeui禮儀 · Hán Việt: LỄ NGHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ nghi, nghi lễ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lễ nghi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lễ nghi tiếng Hàn là gì?
"lễ nghi" trong tiếng Hàn là 예의 (yeui) (danh từ).