Mật khẩu tiếng Hàn là gì?
"mật khẩu" trong tiếng Hàn là 암호 (danh từ).
암호 Danh từ
amho暗號 · Hán Việt: ÁM HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật khẩu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mật khẩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mật khẩu tiếng Hàn là gì?
"mật khẩu" trong tiếng Hàn là 암호 (amho) (danh từ).