Một tiếng Hàn là gì?
"một" trong tiếng Hàn là 하나 (số từ), 한 (định từ), 일 (số từ).
하나 Số từ
hanaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một (số đếm thuần Hàn).
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
- 예를 하나 들 수 있어요? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không?
한 Định từ
hanSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một.
- 사와로 선인장은 선인장의 한 종류다. Saguaro là một giống xương rồng.
- 커피 한 잔? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?
일 Số từ
il一 · Hán Việt: NHẤTSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một (số Hán Hàn: 일, 이, 삼…).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một tiếng Hàn là gì?
"một" trong tiếng Hàn là 하나 (hana) (số từ), 한 (han) (định từ), 일 (il) (số từ).