TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Mở tiếng Hàn là gì?

"mở" trong tiếng Hàn là 열다 (động từ), 열리다 (động từ), 벌이다 (động từ).

열다 Động từ

yeoldaSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở.

  • 나는 신선한 공기를 들이려고 창문을 열었다. Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào.

Xem đầy đủ từ "열다": romaja, Hán Việt, cách chia →

열리다 Động từ

yeollidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở, được mở; được tổ chức (hội, lễ); ra (quả), kết trái.

Xem đầy đủ từ "열리다": romaja, Hán Việt, cách chia →

벌이다 Động từ

beoridaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở, bày ra; tiến hành, tổ chức (sự kiện); gây (chuyện).

Xem đầy đủ từ "벌이다": romaja, Hán Việt, cách chia →

펴다 Động từ

pyeodaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở.

Xem đầy đủ từ "펴다": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mở tiếng Hàn là gì?

"mở" trong tiếng Hàn là 열다 (yeolda) (động từ), 열리다 (yeollida) (động từ), 벌이다 (beorida) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.