Mai tiếng Hàn là gì?
"mai" trong tiếng Hàn là 내일 (phó từ).
내일 Phó từ
naeil來日 · Hán Việt: LAI NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày mai, mai.
- 내일은 30분간 어머니 정원 일을 도우려고요. Ngày mai, tôi sẽ giúp mẹ tôi làm vườn nửa tiếng.
- 내일 와. Ngày mai hãy đến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mai tiếng Hàn là gì?
"mai" trong tiếng Hàn là 내일 (naeil) (phó từ).