TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

갑

Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gap [ka̠p̚] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 匣 HẠP

Lưu ý: âm Hán Việt “hạp” — nghĩa tiếng Việt khác: 갑 nghĩa là hộp, hộp giấy, mai, mu. Đừng hiểu theo âm Hán Việt.

갑 nghĩa là hộp, hộp giấy, mai, mu.

Nghĩa của 갑

Danh từ

  1. Hộp, hộp giấy, hộp các-tông.

Danh từ

  1. Mai, mu.

Lượng từ

  1. Bao, chồng, xấp, tập.

Danh từ

  1. Mũi, mũi đất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 갑

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 갑

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ armor; shell; the first of the ten heavenly stems
  • Lượng từ case; pack
  • Danh từ 匣 — box; case, carton
  • Danh từ cape; headland

Câu hỏi thường gặp

갑 nghĩa là gì?

갑 (danh từ, lượng từ) nghĩa là hộp, hộp giấy, mai, mu.

갑 đọc thế nào?

갑 đọc là gap (romaja), IPA [ka̠p̚].

Âm Hán Việt của 갑 là gì?

갑 viết bằng chữ Hán là 匣, âm Hán Việt "hạp". Lưu ý: nghĩa tiếng Hàn khác nghĩa của "hạp" trong tiếng Việt — 갑 nghĩa là hộp, hộp giấy, mai, mu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.