Nơi sinh tiếng Hàn là gì?
"nơi sinh" trong tiếng Hàn là 집 (danh từ), 댁 (danh từ).
집 Danh từ
jipSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi sinh, chỗ ở, gia đình, nhà ở, nhà cửa.
댁 Danh từ
daek宅 · Hán Việt: TRẠCHSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi sinh, chỗ ở, gia đình, nhà cửa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nơi sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nơi sinh tiếng Hàn là gì?
"nơi sinh" trong tiếng Hàn là 집 (jip) (danh từ), 댁 (daek) (danh từ).