Nhận tiếng Hàn là gì?
"nhận" trong tiếng Hàn là 받다 (động từ), 받아들이다 (động từ).
받다 Động từ
batdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhận được, nhận.
받아들이다 Động từ
badadeuridaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chấp nhận, nhận.
- 운명을 받아들여라. Chấp nhận số phận đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhận tiếng Hàn là gì?
"nhận" trong tiếng Hàn là 받다 (batda) (động từ), 받아들이다 (badadeurida) (động từ).