Nhớ tiếng Hàn là gì?
"nhớ" trong tiếng Hàn là 기억하다 (động từ), 그립다 (tính từ), 그리워하다 (động từ).
기억하다 Động từ
gieokhada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ.
그립다 Tính từ
geuripdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ, nhớ nhung.
그리워하다 Động từ
geuriwohadaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ.
- 파리에 사는 카토씨는 고향에 남겨둔 가족들을 그리워합니다. Ông Kato, hiện đang sống ở Paris, nhớ gia đình mà ông đã rời đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhớ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhớ tiếng Hàn là gì?
"nhớ" trong tiếng Hàn là 기억하다 (gieokhada) (động từ), 그립다 (geuripda) (tính từ), 그리워하다 (geuriwohada) (động từ).