Phòng tiếng Hàn là gì?
"phòng" trong tiếng Hàn là 방 (danh từ), 부서 (danh từ), 병실 (danh từ).
방 Danh từ
bang房Sơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồng, phòng.
- 내향적인 사람은 아무것도 없는 작은 방에서 더없이 행복하지. Người hướng nội mà ở trong phòng nhỏ không có gì cả thì vô cùng hạnh phúc chứ sao
부서 Danh từ
buseo部署 · Hán Việt: BỘ THỰCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
병실 Danh từ
byeongsil病室 · Hán Việt: BỆNH THẤTCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu, phòng.
학과 Danh từ
hakgwa學科 · Hán Việt: HỌC KHOACao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng tiếng Hàn là gì?
"phòng" trong tiếng Hàn là 방 (bang) (danh từ), 부서 (buseo) (danh từ), 병실 (byeongsil) (danh từ).