Phấn tiếng Hàn là gì?
"phấn" trong tiếng Hàn là 가루 (danh từ), 분필 (danh từ).
가루 Danh từ
garuTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột, phấn.
분필 Danh từ
bunpil粉筆 · Hán Việt: PHẤN BÚTCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phấn, phấn viết, phấn viết bảng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phấn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phấn tiếng Hàn là gì?
"phấn" trong tiếng Hàn là 가루 (garu) (danh từ), 분필 (bunpil) (danh từ).