가루
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
garu
[ka̠ɾu] giọng máy của trình duyệt
가루 nghĩa là bột, phấn, bụi.
Nghĩa của 가루
Danh từ
- Bột, phấn.
- Bụi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 가루
Trái nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 가루
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meal, flour (of wheat, etc.); powder
Câu hỏi thường gặp
가루 nghĩa là gì?
가루 (danh từ) nghĩa là bột, phấn, bụi.
가루 đọc thế nào?
가루 đọc là garu (romaja), IPA [ka̠ɾu].