Quan sát tiếng Hàn là gì?
"quan sát" trong tiếng Hàn là 살펴보다 (động từ).
살펴보다 Động từ
salpyeobodaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xem xét kỹ, quan sát, tìm hiểu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quan sát tiếng Hàn là gì?
"quan sát" trong tiếng Hàn là 살펴보다 (salpyeoboda) (động từ).