Răng tiếng Hàn là gì?
"răng" trong tiếng Hàn là 이 (danh từ), 이빨 (danh từ), 치아 (danh từ).
이 Danh từ
iSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng.
이빨 Danh từ
ippalTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng.
- 거북이는 이빨이 없습니다. Những con rùa không có răng.
치아 Danh từ
chia齒牙 · Hán Việt: XỈ NHACao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "răng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Răng tiếng Hàn là gì?
"răng" trong tiếng Hàn là 이 (i) (danh từ), 이빨 (ippal) (danh từ), 치아 (chia) (danh từ).