Số tiếng Hàn là gì?
"số" trong tiếng Hàn là 번호 (danh từ), 숫자 (danh từ), 수사 (danh từ).
번호 Danh từ
beonho番號Sơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
숫자 Danh từ
sutja數字Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số, chữ số.
수사 Danh từ
susa數詞 · Hán Việt: SỐ TỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
수 Danh từ
su數 · Hán Việt: SỐSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số tiếng Hàn là gì?
"số" trong tiếng Hàn là 번호 (beonho) (danh từ), 숫자 (sutja) (danh từ), 수사 (susa) (danh từ).