TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

수

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
su [sʰu] giọng máy của trình duyệt

수 nghĩa là cách, khả năng, số.

Nghĩa của 수

Danh từ

  1. Cách, khả năng (trong -ㄹ 수 있다 "có thể", -ㄹ 수 없다 "không thể"). (biên soạn)

Danh từ

數 · SỐ
  1. Số.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 수

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ liên quan với 수

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 수

  • 수입 — Nhập khẩu.
  • 수단 — Phương tiện, cách thức, biện pháp.
  • 수요 — Nhu cầu.
  • 수술 — Phẫu thuật.
  • 수상 — Thủ tướng.
  • 수영 — Bơi lội.
  • 수표 — Séc, chi phiếu.
  • 수학 — Toán học.
  • 수면 — Giấc ngủ, sự ngũ.
  • 수건 — Khăn.
  • 수요일 — Thứ tư.
  • 수영장 — Hồ bơi, bể bơi.
  • 수갑 — Còng, còng tay, còng số tám, còng số 8.
  • 수급 — Cung cầu.
  • 수난 — Thương khó, khổ nạn.
  • 수두 — Thủy đậu.
  • 수량 — Số lượng, lượng.
  • 수령 — Lãnh đạo.
  • 수로 — Đường thủy, đường sông, thủy lộ.
  • 수문 — Cống.
  • 수병 — Thuỷ thủ, lính thuỷ.
  • 수부 — Thuỷ thủ, lính thuỷ.
  • 수사 — Số.
  • 수성 — Sao Thủy.
  • 수소 — Hiđrô, hi-đrô, hyđrô, hy-đrô, khinh khí, hiđro.
  • 수심 — Trực tâm.
  • 수약 — Nước bùa, thần dược, thuốc nước.
  • 수어 — Ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ ký hiệu, thủ ngữ, ngôn ngữ dấu hiệu.
  • 수은 — Thuỷ ngân.
  • 수음 — Sự thủ dâm, thói thủ dâm.

Câu ví dụ với 수

  • 일어난 일에 대해 그만 생각할 수 있었으면 좋겠다. Ước gì tôi có thể quên đi những chuyện đã qua.Tatoeba #3675021
  • 나는 돈이 별로 없지만, 그럭저럭 지낼 수 있다 “Tôi không có nhiều tiền nhưng cũng tạm sống được.”Tatoeba #6199072
  • 우린 포기할 수 없어. Chúng ta không thể từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948592
  • 한국어를 할 수 있어요. Tôi có thể nói tiếng Hàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174502
  • 한국어를 할 수 있습니다. Tôi có thể nói tiếng Hàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174503
  • 러시아어를 할 수 있어요. Tôi có thể nói tiếng Nga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174591
  • 러시아어를 할 수 있습니다. Tôi có thể nói tiếng Nga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13174592
  • 일본에 갈 수 있었으면 좋겠어요. tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5375

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ way, means, possibility, ability; used to express ability, in constructions equivalent to the English modal "can"
  • Danh từ 手 — move; ability, talent, skill
  • Hậu tố -手 — -er; -ist
  • Danh từ 數 — number; destiny, fate (especially a favorable one)
  • Định từ 數 — a few, several
  • Danh từ male (non-human)
  • Tiền tố male (non-human); protruding
  • Danh từ 水 — water, as one of the Five Phases of East Asian cosmology
  • Danh từ 繡 — embroidering (in cloth)
  • Lượng từ 首 — A counter for poems.; A counter for animals.
  • Danh từ 受 — vedanā (sensation in Buddhist philosophy); bottom (in a gay sexual relationship); uke
  • Danh từ 髓 — pith (of wood); bone marrow

Câu hỏi thường gặp

수 nghĩa là gì?

수 (danh từ) nghĩa là cách, khả năng, số.

수 đọc thế nào?

수 đọc là su (romaja), IPA [sʰu].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.