Sớm tiếng Hàn là gì?
"sớm" trong tiếng Hàn là 곧 (phó từ), 빠르다 (tính từ), 일찍 (phó từ).
곧 Phó từ
gotSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm, chẳng bao lâu nữa.
- 곧 돌아올께요. Tôi sẽ sớm trở lại
빠르다 Tính từ
ppareudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm, ban đầu, đầu mùa.
일찍 Phó từ
iljjikSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm.
이르다 Tính từ
ireudaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm, ban đầu, đầu mùa.
금방 Phó từ
geumbang今方 · Hán Việt: KIM PHƯƠNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm, chẳng bao lâu nữa.
Câu hỏi thường gặp
Sớm tiếng Hàn là gì?
"sớm" trong tiếng Hàn là 곧 (got) (phó từ), 빠르다 (ppareuda) (tính từ), 일찍 (iljjik) (phó từ).