Sự buôn bán tiếng Hàn là gì?
"sự buôn bán" trong tiếng Hàn là 무역 (danh từ), 상업 (danh từ).
무역 Danh từ
muyeok貿易 · Hán Việt: MẬU DỊCHTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp.
상업 Danh từ
sang'eop商業 · Hán Việt: THƯƠNG NGHIỆPCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự buôn bán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự buôn bán tiếng Hàn là gì?
"sự buôn bán" trong tiếng Hàn là 무역 (muyeok) (danh từ), 상업 (sang'eop) (danh từ).