Tài liệu tiếng Hàn là gì?
"tài liệu" trong tiếng Hàn là 자료 (danh từ), 서류 (danh từ), 문서 (danh từ).
자료 Danh từ
jaryo資料 · Hán Việt: TƯ LIỆUTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu, tư liệu, dữ liệu.
서류 Danh từ
seoryu書類 · Hán Việt: THƯ LOẠITrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu, văn kiện.
문서 Danh từ
munseo文書 · Hán Việt: VĂN THƯCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài liệu, văn kiện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài liệu tiếng Hàn là gì?
"tài liệu" trong tiếng Hàn là 자료 (jaryo) (danh từ), 서류 (seoryu) (danh từ), 문서 (munseo) (danh từ).