Tàu tiếng Hàn là gì?
"tàu" trong tiếng Hàn là 배 (danh từ), 기차 (danh từ), 중국 (danh từ riêng).
배 Danh từ
baeSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.
- 배를 버려라! Bỏ lại con tàu đi.
기차 Danh từ
gicha汽車Sơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu hỏa, xe lửa.
중국 Danh từ riêng
Jungguk中國 · Hán Việt: TRUNG QUỐCSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung Hoa, tàu.
중 Tiền tố
jung-重 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung, tàu, hán, hoa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tàu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tàu tiếng Hàn là gì?
"tàu" trong tiếng Hàn là 배 (bae) (danh từ), 기차 (gicha) (danh từ), 중국 (Jungguk) (danh từ riêng).