TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

중

jung- [t͡ɕu(ː)ŋ] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 重

Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.

중 nghĩa là trung, tàu.

Nghĩa của 중

Tiền tố

  1. Trung, tàu, hán, hoa.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 중

Câu ví dụ với 중

  • 우리 중 하나가 선택될꺼야. Một trong hai người chúng ta sẽ được chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4739071
  • 그녀는 임신 중입니다. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13160145
  • 새 중에는 날지 못하는 종도 있다. Có một số loài chim không biết bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106138
  • 그 사람 밥 먹는 중에 신문 읽는 버릇이 있어. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4748322

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 中 — average; intermediate (grade or class); medium; middle; the second volume of a three-volume set
  • Danh từ 中 — in the course of; during; amongst
  • Danh từ a Buddhist monk
  • Tiền tố 重 — heavy; severe

Câu hỏi thường gặp

중 nghĩa là gì?

중 (tiền tố) nghĩa là trung, tàu.

중 đọc thế nào?

중 đọc là jung- (romaja), IPA [t͡ɕu(ː)ŋ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.