Tỉnh tiếng Hàn là gì?
"tỉnh" trong tiếng Hàn là 깨다 (động từ), 도 (danh từ).
깨다 Động từ
kkaedaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thức dậy, tỉnh (ngủ, rượu).
도 Danh từ
do道 · Hán Việt: ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh, tỉnh bang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh tiếng Hàn là gì?
"tỉnh" trong tiếng Hàn là 깨다 (kkaeda) (động từ), 도 (do) (danh từ).