TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

도

do [to̞(ː)] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 道 ĐẠO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đạo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

도 nghĩa là tỉnh, tỉnh bang, đạo, đô.

Nghĩa của 도

Danh từ

  1. Tỉnh, tỉnh bang.
  2. Đạo.

Danh từ

  1. Đô, đồ.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 도

  • 도로 — Đường, đường bộ.
  • 도구 — Dụng cụ.
  • 도덕 — Đạo đức.
  • 도장 — Con dấu, ấn, triện.
  • 도교 — Đạo giáo, đạo Lão, đạo Hoàng Lão, Tiên Đạo, tiên giáo, đạo Tiên.
  • 도서 — Sách, sổ, sách giáo khoa.
  • 도덕경 — Đạo Đức Kinh.
  • 도민증 — Chứng minh thư, giấy chứng minh.
  • 도로표지 — Biến báo giao thông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 道 — province (in both Koreas); principle, reason; morals; (philosophy, Confucianism) the Way, the Tao
  • Danh từ 度 — bound, limit, extent
  • Lượng từ 度 — degree of temperature; degree of an angle; degree of longitude or latitude; percentage of alcohol concentration
  • Danh từ do (first note in the solfège major scale)
  • Danh từ 1 point in yunnori
  • Hậu tố 島 — island
  • Trợ từ as well, too, also; either, or; (negative) neither, nor; even

Câu hỏi thường gặp

도 nghĩa là gì?

도 (danh từ) nghĩa là tỉnh, tỉnh bang, đạo, đô.

도 đọc thế nào?

도 đọc là do (romaja), IPA [to̞(ː)].

Âm Hán Việt của 도 là gì?

도 viết bằng chữ Hán là 道, âm Hán Việt "đạo". Nghĩa tiếng Hàn trùng với từ Hán Việt "đạo" trong tiếng Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.