Từ tiếng Hàn là gì?
"từ" trong tiếng Hàn là 단어 (danh từ), 말 (danh từ), 낱말 (danh từ).
단어 Danh từ
daneo單語 · Hán Việt: ĐƠN NGỮSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, từ vựng.
말 Danh từ
malSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, lời, nhời.
- 나는 이 말을 이해할 수가 없다. Tôi không hiểu từ này.
낱말 Danh từ
nanmalCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ, lời, nhời, tiếng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Từ tiếng Hàn là gì?
"từ" trong tiếng Hàn là 단어 (daneo) (danh từ), 말 (mal) (danh từ), 낱말 (nanmal) (danh từ).