Thú vị tiếng Hàn là gì?
"thú vị" trong tiếng Hàn là 재미있다 (tính từ), 즐겁다 (tính từ), 흥미롭다 (tính từ).
재미있다 Tính từ
jaemiitdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vị, hay, vui.
즐겁다 Tính từ
jeulgeopdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vị.
흥미롭다 Tính từ
heungmiropda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vị, hay.
- 흥미로운 이야기였어요. Đó là một câu chuyện thú vị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thú vị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thú vị tiếng Hàn là gì?
"thú vị" trong tiếng Hàn là 재미있다 (jaemiitda) (tính từ), 즐겁다 (jeulgeopda) (tính từ), 흥미롭다 (heungmiropda) (tính từ).