Thưởng tiếng Hàn là gì?
"thưởng" trong tiếng Hàn là 상 (danh từ).
상 Danh từ
sang賞 · Hán Việt: THƯỞNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tặng thưởng, thưởng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thưởng tiếng Hàn là gì?
"thưởng" trong tiếng Hàn là 상 (sang) (danh từ).