Thắng tiếng Hàn là gì?
"thắng" trong tiếng Hàn là 이기다 (động từ), 승리 (danh từ).
이기다 Động từ
igidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng, chiến thắng, thắng lợi.
- 우리가 이겼어. Chúng ta đã thắng.
- 내가 이겼어! Tôi thắng rồi!
승리 Danh từ
seungni勝利 · Hán Việt: THẮNG LỢICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thắng tiếng Hàn là gì?
"thắng" trong tiếng Hàn là 이기다 (igida) (động từ), 승리 (seungni) (danh từ).