Thời gian biểu tiếng Hàn là gì?
"thời gian biểu" trong tiếng Hàn là 시간표 (danh từ).
시간표 Danh từ
siganpyo時間表 · Hán Việt: THỜI GIAN BIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời khắc biểu, thời gian biểu, thời khóa biểu, lịch trình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời gian biểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thời gian biểu tiếng Hàn là gì?
"thời gian biểu" trong tiếng Hàn là 시간표 (siganpyo) (danh từ).