TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

U tiếng Hàn là gì?

"u" trong tiếng Hàn là 유 (danh từ), 종양 (danh từ), 모친 (danh từ).

유 Danh từ

yu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: U.

Xem đầy đủ từ "유": romaja, Hán Việt, cách chia →

종양 Danh từ

jong'yang腫瘍 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: U.

Xem đầy đủ từ "종양": romaja, Hán Việt, cách chia →

모친 Danh từ

mochin母親 · Hán Việt: MẪU THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má, mẹ, mợ, u, mạ, nạ.

Xem đầy đủ từ "모친": romaja, Hán Việt, cách chia →

어미 Danh từ

eomi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má, mẹ, mợ, u, mạ, nạ.

Xem đầy đủ từ "어미": romaja, Hán Việt, cách chia →

에미 Danh từ

emi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Má, mẹ, mợ, u, mạ, nạ.

Xem đầy đủ từ "에미": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

U tiếng Hàn là gì?

"u" trong tiếng Hàn là 유 (yu) (danh từ), 종양 (jong'yang) (danh từ), 모친 (mochin) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.