Việc tiếng Hàn là gì?
"việc" trong tiếng Hàn là 일 (danh từ), 줄 (danh từ).
일 Danh từ
ilSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc, công việc; chuyện, sự việc.
- 나는 이러한 조건에서 일하고 싶지 않다. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này.
줄 Danh từ
julTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách, việc (trong -ㄹ 줄 알다/모르다: biết/không biết làm); (trong -ㄴ 줄 알다) tưởng là.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Việc tiếng Hàn là gì?
"việc" trong tiếng Hàn là 일 (il) (danh từ), 줄 (jul) (danh từ).