TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

가방

Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gabang [ka̠ba̠ŋ] giọng máy của trình duyệt

가방 nghĩa là bao, túi.

Nghĩa của 가방

Danh từ

  1. Bao, túi.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 가방

Câu ví dụ với 가방

  • 이 가방 누구 거예요? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189627
  • 이 가방은 누구의 것입니까? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189628
  • 이 가방은 누구의 겁니까? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13197354
  • 이것은 누구의 가방입니까? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189629
  • 이건 누구 가방이에요? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189630

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bag; briefcase

Câu hỏi thường gặp

가방 nghĩa là gì?

가방 (danh từ) nghĩa là bao, túi.

가방 đọc thế nào?

가방 đọc là gabang (romaja), IPA [ka̠ba̠ŋ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.