TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

간

Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gan [ka̠(ː)n] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 肝 CAN

Lưu ý: âm Hán Việt “can” — nghĩa tiếng Việt khác: 간 nghĩa là gan. Đừng hiểu theo âm Hán Việt.

간 nghĩa là gan.

Nghĩa của 간

Danh từ

  1. Gan.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 간

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 간

  • 간격 — Khoảng thời gian.
  • 간단 — Một khoảng dừng ngắn.
  • 간염 — Viêm gan.
  • 간장 — Nước tương, xì dầu, tàu vị yểu.
  • 간첩 — Gián điệp.
  • 간헐천 — Mạch nước phun.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố 間 — for; between
  • Danh từ salty seasonings
  • Danh từ 肝 — liver
  • Danh từ side dishes
  • Tiền tố 奸 — evil, wicked (Sino-Korean compounds)
  • Số từ 澗 — 10³⁶
  • Hậu tố a plain-style interrogative suffix

Câu hỏi thường gặp

간 nghĩa là gì?

간 (danh từ) nghĩa là gan.

간 đọc thế nào?

간 đọc là gan (romaja), IPA [ka̠(ː)n].

Âm Hán Việt của 간 là gì?

간 viết bằng chữ Hán là 肝, âm Hán Việt "can". Lưu ý: nghĩa tiếng Hàn khác nghĩa của "can" trong tiếng Việt — 간 nghĩa là gan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.