글
Trung cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
geul
[kɯɭ] giọng máy của trình duyệt
글 nghĩa là bài viết, văn.
Nghĩa của 글
Danh từ
- Bài viết, văn; chữ viết. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 글
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 글
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a piece of writing; a written work such as a book or article; a letter in writing; a writing system; letters, cultivation, knowledge
Câu hỏi thường gặp
글 nghĩa là gì?
글 (danh từ) nghĩa là bài viết, văn.
글 đọc thế nào?
글 đọc là geul (romaja), IPA [kɯɭ].