기름
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gireum
[kiɾɯm] giọng máy của trình duyệt
기름 nghĩa là dầu, dầu mỏ.
Nghĩa của 기름
Danh từ
- Dầu.
- Dầu mỏ.
- Dầu xăng, xăng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 기름
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 기름
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oil; oil, petroleum; gasoline, petrol
Câu hỏi thường gặp
기름 nghĩa là gì?
기름 (danh từ) nghĩa là dầu, dầu mỏ.
기름 đọc thế nào?
기름 đọc là gireum (romaja), IPA [kiɾɯm].