나쁘다
나쁘다 nghĩa là xấu, dở.
Nghĩa của 나쁘다
Tính từ
- Xấu, dở.
Cách chia của 나쁘다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 나빠요nappayo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 나쁩니다nappeumnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 나빠nappa |
| Quá khứ — lịch sự | 나빴어요nappasseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 나빴습니다nappatseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 나쁘겠어요nappeugesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 나쁘고nappeugo |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 나쁘다nappeuda |
| Quá khứ — trần thuật | 나빴다nappatda |
| Câu hỏi trang trọng | 나쁩니까nappeumnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 나빠서nappaseo |
| "Vì…" -니까 | 나쁘니까nappeunikka |
| "…nhưng" -지만 | 나쁘지만nappeujiman |
| "Nếu…" -면 | 나쁘면nappeumyeon |
| Danh từ hoá -기 | 나쁘기nappeugi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 나쁘다
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ to be bad; to be unpleasant; to be disagreeable; to be of inferior quality; to be bad; to be evil; to be ill-natured; to be bad, to be immoral; to be in the wrong; to be (morally) blamable; to be bad, to be harmful; to be bad; to be frail; to be weak; to be insufficient; to be inadequate
Câu hỏi thường gặp
나쁘다 nghĩa là gì?
나쁘다 (tính từ) nghĩa là xấu, dở.
나쁘다 đọc thế nào?
나쁘다 đọc là nappeuda (romaja), IPA [na̠p͈ɯda̠].