머리
머리 nghĩa là đầu, tóc.
Nghĩa của 머리
Danh từ
- Đầu.
- Tóc.
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 머리
Câu ví dụ với 머리
- 나 머리 아파. Tôi bị nhức đầu.Tatoeba #5405
- 머리가 아파요. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965773
- 머리가 아파. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192210
- 머리가 아픕니다. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192215
- 레일라는 머리랑 목에 깊은 상처를 입었어. Layla phải chịu vết cắt sâu ở đầu và cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13761927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ head; intelligence; hair; the leader of a group; the radical at the top of a Chinese character; the top or front of an object
Câu hỏi thường gặp
머리 nghĩa là gì?
머리 (danh từ) nghĩa là đầu, tóc.
머리 đọc thế nào?
머리 đọc là meori (romaja), IPA [mʌ̹ɾi].