TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

머리

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
meori [mʌ̹ɾi] giọng máy của trình duyệt

머리 nghĩa là đầu, tóc.

Nghĩa của 머리

Danh từ

  1. Đầu.
  2. Tóc.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 머리

Câu ví dụ với 머리

  • 나 머리 아파. Tôi bị nhức đầu.Tatoeba #5405
  • 머리가 아파요. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965773
  • 머리가 아파. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192210
  • 머리가 아픕니다. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192215
  • 레일라는 머리랑 목에 깊은 상처를 입었어. Layla phải chịu vết cắt sâu ở đầu và cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13761927

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ head; intelligence; hair; the leader of a group; the radical at the top of a Chinese character; the top or front of an object

Câu hỏi thường gặp

머리 nghĩa là gì?

머리 (danh từ) nghĩa là đầu, tóc.

머리 đọc thế nào?

머리 đọc là meori (romaja), IPA [mʌ̹ɾi].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.