밝히다
밝히다 nghĩa là làm sáng, chiếu sáng.
Nghĩa của 밝히다
Động từ
- Làm sáng, chiếu sáng; làm rõ, công bố, tiết lộ. (biên soạn)
Cách chia của 밝히다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 밝혀요balkyeoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 밝힙니다balkimnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 밝혀balkyeo |
| Quá khứ — lịch sự | 밝혔어요balkyeosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 밝혔습니다balkyeotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 밝히겠어요balkigesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 밝히고balkigo |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 밝히는balkineun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 밝힌다balkinda |
| Quá khứ — trần thuật | 밝혔다balkyeotda |
| Câu hỏi trang trọng | 밝힙니까balkimnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 밝히자balkija |
| Mệnh lệnh thân mật | 밝혀라balkyeora |
| Mệnh lệnh trang trọng | 밝힙시오balkipsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 밝혀서balkyeoseo |
| "Vì…" -니까 | 밝히니까balkinikka |
| "…nhưng" -지만 | 밝히지만balkijiman |
| "Nếu…" -면 | 밝히면balkimyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 밝히려고balkiryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 밝히기balkigi |
| Định ngữ quá khứ | 밝힌balkin |
| Định ngữ tương lai | 밝힐balkil |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 밝히다
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make bright, light up, brighten, illuminate; to make clear, reveal, disclose, uncover; to remain awake, sit up at night; to indulge in, give oneself up to
Câu hỏi thường gặp
밝히다 nghĩa là gì?
밝히다 (động từ) nghĩa là làm sáng, chiếu sáng.
밝히다 đọc thế nào?
밝히다 đọc là balkida (romaja), IPA [pa̠ɭcçida̠].